Monday, 9 November 2015

Tam thiên tự - 3000 chữ Hán-Nôm (2501-3000)


2502. 蜆 hiến hến
2503. 斝 giả chén
2504. 壺 hồ hồ
2505. 菖 xương xương bồ
2506. 薏 ý ý dĩ
2507. 杞 kỷ cây kỷ
2508. 薷 nhu hương nhu
2509. 裟 sa áo thầy tu
2510. 衲 nạp áo vá
2511. 沙 sa cát
2512. 膩 nhị mềm
2513. 弄 lộng lăng loàn
2514. 嚚 ngân ngang trái
2515. 莪 nga ngải
2516. 糵 nghiệt riềng
2517. 鄰 lân láng giềng
2518. 旅 lữ nhà
2519. 交 giao qua
2520. 甲 giáp bè
2521. 魴 phương cá mè
2522. 鰳 lặc cá mối
2523. 互 hỗ đắp đổi
2524. 差 sai so le
2525. 藜 lê rau lê
2526. 竹 trúc cây trúc
2527. 祝 chúc lời chúc
2528. 禋 nhân lễ cầu
2529. 梳 sơ chải đầu
2530. 漱 thấu súc miệng
2531. 娑 ta lúng liếng
2532. 逗 đậu tạm lưu
2533. 繅 sào ươm tơ
2534. 績 tích chắp sợi
2535. 幡 phan phơi phới
2536. 怏 ưởng ngùi
2537. 竣 thoan rồi
2538. 亟 cức giục
2539. 醪 lao rượu
2540. 麴 cúc men
2541. 阡 thiên ven
2542. 陌 mạch đường mạch
2543. 畫 hoạch vạch
2544. 鉤 câu lưỡi câu
2545. 鰷 thiều cá dầu
2546. �� tiểu cá bổn (bên trái chữ 魚 , bên phải chữ 小 )
2547. 袞 cổn áo cổn
2548. 裘 cừu áo cừu
2549. 爻 hào hào
2550. 卦 quái quẻ
2551. 敬 kính nể
2553. 箔 bạc rèm
2554. 砧 chiêm đá nện
2555. 屆 giới đến
2556. 徂 tồ qua
2557. 賃 nhậm làm thuê
2558. 畬 dư làm ruộng
2559. 汐 tịch nước cạn
2560. 暾 đồn mặt trời
2561. 鱸 lô cá ria
2562. 鱮 dự cá lẹp
2563. 邀 yêu ép
2564. 趕 hãn theo
2565. 擲 trịch gieo
2566. 斟 châm rót
2567. 亙 cắng suốt
2568. 達 đạt thông
2569. 蜣 khương bọ hung
2570. 蚧 giới con sâu
2571. 螻 lâu sâu
2572. 蠍 yết hà
2573. 貰 thế tha
2574. 責 trách trách
2575. 曆 lịch lịch
2576. 騷 tao xôn xao
2577. 皋 cao cao
2578. 壘 lũy lũy
2579. 鷅 lưu chim cú
2580. 鵜 đề chim đề
2581. 鳧 phù le le
2582. �� liễm chim sáo (bên trái chữ 僉, bên phải chữ 鳥 )
2583. 砲 pháo pháo
2584. 車 xa xe
2585. 齟 thư so le
2587. 整 chỉnh ngay ngắn
2588. 嚴 nghiêm nghiêm
2589. 鎌 liêm câu liêm
2590. 畚 bản sọt
2591. 哿 cả được
2592. 孱 sàn yếu
2593. 耐 nại chịu
2594. 審 thẩm xét
2595. 澀 sáp rít
2596. 麤 thô to
2597. 擬 nghĩ so
2598. 縮 súc rút
2599. 燔 phiền đốt
2600. 霈 bái mưa rào
2601. 掘 quật đào
2602. 蹙 xúc giục
2603. 抔 phầu vục
2604. 控 khống đem
2605. 閱 duyệt xem
2606. 詢 tuân hỏi
2607. 瘁 tụy mỏi
2608. 癯 cù gầy
2609. 醺 huân say
2610. 溺 nịch đắm
2611. 兀 ngột chẳm hẳm
2612. 桓 hoàn hăm hăm
2613. 蓼 lục rau răm
2614. 苻 bồ cây lác (phù)
2615. 賭 đổ đánh bạc
2616. 賡 canh họa thơ
2617. 崖 nhai bờ
2618. 岛 đảo đảo
2619. 丑 sửu sửu
2620. 未 mùi mùi
2621. 拭 thức chùi
2622. 撝 huy rách
2623. 喝 hác hách
2624. 哦 nga ngâm nga
2625. 奢 xa xa
2626. 侈 xỉ xỉ
2627. 狙 thư con khỉ
2628. 羆 bi con bi
2629. 鷃 yến chim gi
2630. 翬 huy chim trả
2631. 綴 xuyết vá
2632. 纏 triền ràng
2633. 韁 cương dây cương
2634. 紲 tiết dây buộc
2635. 瘢 bàn sẹo (thẹo)
2636. 眩 huyễn hoa mắt
2637. 廳 sảnh nhà khách
2638. 閤 hạp cửa
2639. 攸 du thửa
2640. 聿 duật bèn
2641. 上 thượng trên
2642. 央 ương giữa
2643. 匡 khuông chữa
2644. 敕 sắc răn
2645. 竿 can cần
2646. 橛 quyết cột
2647. 鸕 lư con cộc
2648. 鱤 cảm cá măng
2649. 那 ná chăng
2650. 頗 phả vã
2651. 麝 xạ con xạ
2652. 鯢 nghê cá nghê
2653. 俚 lý quê
2654. 姿 tư đẹp
2655. 窄 trách hẹp
2656. 喬 kiêu xấc
2657. 諂 siểm hót
2658. 謹 cẩn kín
2659. 慳 kiên sẻn
2660. 妒 đố ghen
2661. 登 đăng lên
2662. 嗣 tự nối
2663. 鮫 giao cá đuối
2664. 麂 kỷ con hươu
2665. 阿 a theo
2666. 狥 tuân tuần
2667. 弦 huyền dây cung
2668. 彀 cấu giương
2669. 憑 bằng nương
2670. 戀 luyến mến
2671. 鎰 dật nén
2672. 鈞 quân (30) cân
2673. 幘 trách khăn
2674. 紳 thân dải
2675. 州 châu bãi
2676. 囿 hựu vườn
2677. 簋 quĩ bát đàn
2678. 筇 cùng gậy trúc
2679. �� triêu dài tóc (bên trên chữ 髟 , bên dưới chữ 兆 )
2680. 䰄 tư rậm râu (bên trên chữ 髟 , bên dưới chữ 思 )
2681. 蔌 tốc rau
2682. 蓲 âu cây lác
2683. �� hoắc trâu bạc (bên trái chữ 牜, bên phải chữ 霍 )
2684. 驪 ly ngựa đen
2685. 駑 nô dốt hèn
2688. 嫫 mô đàn bà
2689. 儂 nung ta
2690. 伴 bạn bạn
2691. 廙 dị hàng quán (dị)
2692. 台 đài quí đài
2693. 荆 kính gai
2694. 氐 để rể
2695. 航 hàng vượt bể
2696. 艤 nghĩ chống đò
2697. 盂 vu vò
2698. 盎 áng chậu
2699. 孜 tư đau đáu
2700. 屹 ngật đầm đầm
2701. �� củ hăm hăm (bên trái chữ 走, bên phải chữ 斗)
2702. 彬 bân rầy rậy
2703. 纔 tài xảy
2704. 再 tái hai
2705. 袤 mậu dài
2706. 紊 vặn rối
2707. 倪 nghê mối
2708. 佾 dật hàng
2709. 饋 quĩ lương
2710. �� trù bột (bên trái chữ 米, bên phải chữ 周 )
2711. 秀 tú lúa tốt
2712. 茸 nhung sừng non
2713. 豚 đồn heo con
2714. 犉 thuần trâu nghé
2715. 置 trí để
2716. 蹈 đạo noi
2717. 塗 đồ bôi
2718. 闢 tịch mở
2719. 扃 quynh then cửa
2720. 廡 vũ chái nhà
2721. 樸 phác thật thà
2722. 桀 kiệt dữ dội
2723. 烈 liệt chói lói
2724. 煌 hoàng rõ ràng
2725. 顯 hiển vinh vang
2726. 貶 biếm biếm
2727. 儉 kiệm kiệm
2728. 勤 cần cần
2729. 詰 cật hỏi phăn
2730. 誑 cuống nói liều
2731. 曛 huân nắng chiều
2732. 霪 dâm mưa dầm
2733. 轔 lân ầm ầm
2734. 碌 lục lục tục
2735. 渾 hồn nước đục
2736. 斐 phỉ vẻ vang
2737. 緥 bảo chăn
2738. 韆 thiên mang đá gót
2739. 梵 phạm nhà bụt
2740. 禪 thiền nhà chùa
2741. 詖 bi a dua
2742. 贅 chuế gởi rể
2743. 䄄 nhân tế lễ (bên trái chữ 礻, bên phải chữ 因)
2744. 薦 tiến dâng cơm
2745. 廚 trù bếp nấu cơm
2746. 杵 chử chày giã gạo
2747. 焟 tích ráo
2748. 亢 cang khô
2749. 瀑 bộc ồ ồ
2750. 鏗 khanh sang sảng
2751. 聰 thông sáng
2752. 暗 ám mờ
2753. 旆 phế cờ
2754. 絹 quyến lụa
2755. 坑 khanh lỗ
2756. 穽 tỉnh hang to
2757. 陂 pha bờ
2758. 庾 dũ vựa
2759. �� phẫn tóc ngựa (bên trên chữ 髟 , bên dưới chữ 忿 )
2760. 牼 kinh ống chơn trâu
2761. 泓 hoằng sâu
2762. 沕 vật bợn
2763. 髫 thiều tóc mượn
2764. 左 tả tay chiêu
2765. 勻 quân đều
2766. 俵 biếu biếu (biểu)
2767. 醮 tiếu làm tiếu
2768. 齋 trai làm chay
2769. 醚 mê say
2770. 惺 tỉnh tỉnh
2771. 遛 lưu thủng thỉnh
2772. 倥 khống vội vàng
2773. 緘 giàm ràng
2774. 綜 tổng tóm
2775. 蔕 đới núm
2776. 葩 ba hoa
2777. 迢 thiều xa
2778. 寂 tịch vắng
2779. 練 luyện lụa trắng
2780. 綦 cơ hàng xanh
2781. 淑 thục lành
2782. 驍 kiêu mạnh
2783. 熾 xí thạnh
2784. 忻 hân vui
2785. 黶 yểm nốt ruồi
2786. 胝 chi chín giạn
2787. 礮 pháo đạn
2788. 矢 thỉ tên
2789. 請 thỉnh xin
2790. 詣 nghệ lại
2791. 暉 huy nắng giại
2792. 霖 lâm mưa lâu
2793. 謳 âu ca chầu
2794. 謝 tạ tạ
2795. 愈 dũ đã
2796. 贍 thiệm đầy
2797. 僧 tăng thầy
2798. 匠 tượng thợ
2799. 蘋 tần rau ngổ
2800. 藻 tảo rau rong
2801. 蓬 bồng cỏ bồng
2802. 杏 hạnh cây hạnh
2803. 雄 hùng mạnh
2804. 酗 húng say
2805. 侃 khản ngay
2806. 矼 xang thật
2807. 倏 thúc giây phút
2808. 寥 liêu vắng xa
2809. 廬 lư nhà
2810. 廩 lẫm lẫm
2811. 品 phẩm phẩm
2812. 班 ban ban
2813. 膰 phan thịt phay
2814. 胙 tộ thịt tộ
2815. 朿 thích cây bướu
2816. 株 châu cây
2817. 縲 lụy dây
2818. 縷 lâu (lũ) lụa
2819. 咄 đột dọa
2820. 都 đô ừ
2821. 司 tư quan tư
2822. 黨 đảng đảng
2823. 磉 tảng đá tảng
2824. 茨 tư cỏ tranh
2825. 庥 hưu lành
2826. 盛 thịnh thịnh đạt
2827. 薛 tiết cây tiết
2828. 蘇 tô cây tô
2829. 朕 trẫm ta
2830. 鰥 quan góa
2831. 制 chế phép
2832. 喪 tang tang
2833. 弁 biền mũ biền
2834. 笏 hốt cái hốt
2835. 搴 khiên tuốt
2836. 秉 bỉnh cầm
2837. 沾 triêm dầm
2838. 瀉 tả tả
2839. 颶 cụ gió cả
2840. 炎 viêm lửa xông
2841. 仝 đồng cùng
2842. 捻 niếp nắm
2843. 鯖 thanh cá trắm
2844. 鱺 lệ cá rưa
2845. 晡 bô trưa
2846. 晚 vãn muộn
2847. 婉 uyển uốn
2848. 蟠 bàn quanh
2849. 鶯 oanh vành anh
2850. 鵡 vũ chim vũ
2851. 陳 trần cũ
2852. 古 cổ xưa
2853. 馭 ngự ngừa
2854. 討 thảo đánh
2855. 猛 mãnh mạnh
2856. 擋 đáng ngăn
2857. 神 thần thần
2858. 像 tượng tượng
2859. 幄 ốc trướng
2860. 幃 vi màn
2861. 憪 hàn khoan
2862. 定 định định
2863. 寅 dần kính
2864. 翫 ngoạn lờn
2865. 凜 lẫm nhơn nhơn
2866. 囂 hiêu ong óng
2867. 晷 quĩ bóng
2868. 莓 mai rêu
2869. 綃 tiêu thêu
2870. 繪 hội vẽ
2871. 判 phán rẽ
2872. 彰 chương rõ ràng
2873. 悲 bi thương
2874. 惱 não sầu não
2875. 耆 kỳ lão
2876. 耇 cấu già
2877. 呱 cô oa
2878. 訣 quyết từ giã
2879. 簴 cự cái giá
2880. 鐃 nao cái chiêng
2881. 舁 dư khiêng
2882. 搢 tấn giắt
2883. 眶 khuôn mí mắt
2884. 齶 ngạc hàm răng
2885. 捱 nhai dùng dằng
2886. 徯 nghễ chờ đợi
2887. 霏 phi phơi phới
2888. 轟 oanh ầm ầm
2889. 曀 ế râm
2890. 暘 dương nắng
2891. 縞 cảo trắng
2892. 緗 tương vàng
2893. 洞 động hang
2894. 窠 sào ổ
2895. 斲 trác đẽo gỗ
2896. 蒔 thời trồng cây
2897. 濘 ninh lầy
2898. 紋 vân gợn
2899. 祁 kỳ lớn
2900. 夥 khỏa nhiều
2801. 蓬 bồng cỏ bồng
2802. 杏 hạnh cây hạnh
2803. 雄 hùng mạnh
2804. 酗 húng say
2805. 侃 khản ngay
2806. 矼 xang thật
2807. 倏 thúc giây phút
2808. 寥 liêu vắng xa
2809. 廬 lư nhà
2810. 廩 lẫm lẫm
2811. 品 phẩm phẩm
2812. 班 ban ban
2813. 膰 phan thịt phay
2814. 胙 tộ thịt tộ
2815. 朿 thích cây bướu
2816. 株 châu cây
2817. 縲 lụy dây
2818. 縷 lâu (lũ) lụa
2819. 咄 đột dọa
2820. 都 đô ừ
2821. 司 tư quan tư
2822. 黨 đảng đảng
2823. 磉 tảng đá tảng
2824. 茨 tư cỏ tranh
2825. 庥 hưu lành
2826. 盛 thịnh thịnh đạt
2827. 薛 tiết cây tiết
2828. 蘇 tô cây tô
2829. 朕 trẫm ta
2830. 鰥 quan góa
2831. 制 chế phép
2832. 喪 tang tang
2833. 弁 biền mũ biền
2834. 笏 hốt cái hốt
2835. 搴 khiên tuốt
2836. 秉 bỉnh cầm
2837. 沾 triêm dầm
2838. 瀉 tả tả
2839. 颶 cụ gió cả
2840. 炎 viêm lửa xông
2841. 仝 đồng cùng
2842. 捻 niếp nắm
2843. 鯖 thanh cá trắm
2844. 鱺 lệ cá rưa
2845. 晡 bô trưa
2846. 晚 vãn muộn
2847. 婉 uyển uốn
2848. 蟠 bàn quanh
2849. 鶯 oanh vành anh
2850. 鵡 vũ chim vũ
2851. 陳 trần cũ
2852. 古 cổ xưa
2853. 馭 ngự ngừa
2854. 討 thảo đánh
2855. 猛 mãnh mạnh
2856. 擋 đáng ngăn
2857. 神 thần thần
2858. 像 tượng tượng
2859. 幄 ốc trướng
2860. 幃 vi màn
2861. 憪 hàn khoan
2862. 定 định định
2863. 寅 dần kính
2864. 翫 ngoạn lờn
2865. 凜 lẫm nhơn nhơn
2866. 囂 hiêu ong óng
2867. 晷 quĩ bóng
2868. 莓 mai rêu
2869. 綃 tiêu thêu
2870. 繪 hội vẽ
2871. 判 phán rẽ
2872. 彰 chương rõ ràng
2873. 悲 bi thương
2874. 惱 não sầu não
2875. 耆 kỳ lão
2876. 耇 cấu già
2877. 呱 cô oa
2878. 訣 quyết từ giã
2879. 簴 cự cái giá
2880. 鐃 nao cái chiêng
2881. 舁 dư khiêng
2882. 搢 tấn giắt
2883. 眶 khuôn mí mắt
2884. 齶 ngạc hàm răng
2885. 捱 nhai dùng dằng
2886. 徯 nghễ chờ đợi
2887. 霏 phi phơi phới
2888. 轟 oanh ầm ầm
2889. 曀 ế râm
2890. 暘 dương nắng
2891. 縞 cảo trắng
2892. 緗 tương vàng
2893. 洞 động hang
2894. 窠 sào ổ
2895. 斲 trác đẽo gỗ
2896. 蒔 thời trồng cây
2897. 濘 ninh lầy
2898. 紋 vân gợn
2899. 祁 kỳ lớn
2900. 夥 khỏa nhiều

(Sưu tầm : nguồn Lê Văn Chinh@violet.vn)

No comments:

Post a Comment