Monday, 9 November 2015
Tam thiên tự - 3000 chữ Hán-Nôm (1501-2000)
1501. 備 bị ngừa
1502. 屯 đồn đóng
1503. 盱 hu ngóng
1504. 視 thị xem
1505. 齎 tê đem
1506. 獻 hiến hiến
1507. 伻 bằng khiến
1508. 遞 đệ đưa
1509. 耘 vân bừa
1510. 播 bá vải
1511. 渚 chử bãi
1512. 涯 nhai bờ
1513. 事 sự thờ
1514. 欽 khâm kính
1515. 政 chính chính
1516. 刑 hình hình
1517. 迴 hồi quanh
1518. 遡 tố ngược
1519. 勝 thắng được
1520. 優 ưu hơn
1521. 褻 tiết nhờn (lờn)
1522. 龔 cung kính
1523. 詠 vịnh vịnh
1524. 吟 ngâm ngâm
1525. 浸 tẩm giầm
1526. 澄 trừng lóng
1527. 槃 bàn đứng
1528. 遶 nhiễu quanh
1529. 伶 linh lanh
1530. 俐 lợi lợi
1531. 待 đãi đợi
1532. 容 dung dong
1533. 彎 loan cong
1534. 揉 nhu uốn
1535. 欲 dục muốn
1536. 諳 am quen
1537. 乃 nãi bèn
1538. 伊 y ấy
1539. 兮 hề vậy
1540. 若 nhược bằng
1541. 莫 mạc chăng
1542. 稀 hy ít
1543. 盡 tận hết
1544. 稠 trù nhiều
1545. 枭 hiêu chim mèo
1546. 燕 yến chim yến
1547. 鳺 phù chà chiện
1548. 鴒 linh choi choi
1549. 梭 thoan cái thoi
1550. 柚 trục cuốn vải
1551. 寄 ký gởi
1552. 祈 kỳ cầu
1553. 壽 thọ sống lâu
1554. 康 khang mạnh khỏe
1555. 賦 phú thuế
1556. 銓 thuyên lường 1557. 汪 uông mênh mang
1558. 游 du lội
1559. 野 dã nội
1560. 廷 đình triều đình
1561. 鯨 kình cá kình
1562. 鴈 nhạn chim nhạn
1563. 朋 bằng bạn
1564. 父 phụ cha
1565. 遥 dao xa
1566. 邈 mạc vẳng
1567. 坦 thản phẳng
1568. 縈 oanh quanh
1569. 腥 tinh tanh
1570. 臭 xú thối
1571. 隊 đội đội
1572. 團 đoàn đoàn
1573. 僚 liêu quan
1574. 叓 lại thuộc
1575. 麗 lệ buộc
1576. 躔 triền đi
1577. 厘 ly ly
1578. 寸 thốn tấc
1579. 呃 ách nấc
1580. 嗤 xi cười
1581. 猩 tinh đười ươi
1582. 鷟 sạt chim vạc
1583. 銀 ngân bạc
1584. 釧 xuyến vòng
1585. 江 giang sông
1586. 滸 hử bến
1587. 致 trí đến
1588. 暹 xiêm lên
1589. 殿 điện đền
1590. 關 quan ải
1591. 息 tức lãi
1592. 原 nguyên nguyên
1593. 勸 khuyến khuyên
1594. 諏 xu hỏi
1595. 脫 thoát khỏi
1596. 饒 nhiêu tha
1597. 而 nhi mà
1598. 且 thả vã
1599. 詎 cự há
1600. 雖 tuy tuy
1601. 淇 Kỳ sông Kỳ
1602. 汜 Dĩ sông Dĩ
1603. 渭 Vị sông Vị
1604. 涇 Kinh sông Kinh
1605. 營 dinh dinh
1606. 省 tỉnh tỉnh
1607. 溝 câu rãnh
1608. 澮 khoái ngòi
1609. 鞭 tiên roi
1610. 勒 lặc khấu
1611. 蜋 lang châu chấu
1612. 蜾 quả tò vò
1613. 蛤 cáp sò
1614. 螺 loa ốc
1615. 蚪 đẩu nong nóc
1616. 蛾 nga con ngài
1617. 蝠 bức dơi
1618. 螟 minh nhện
1619. 輦 liễn xe liễn
1620. 轝 dư xe
1621. 茗 mính chè
1622. 蕉 tiêu chuối
1623. 瓦 ngõa ngói
1624. 茅 mao tranh
1625. 苓 linh cỏ linh
1626. 葛 cát dây sắn
1627. 射 xạ bắn
1628. 佃 điền săn
1629. 麟 lân lân
1630. 鵠 hộc chim hộc
1631. 稜 lăng góc
1632. 址 chỉ thềm
1633. 増 tăng thêm
1634. 損 tổn bớt
1635. 援 viện vớt
1636. 捫 môn sờ
1637. 蜉 phù phù du
1638. 蝶 điệp bướm
1639. 欖 lãm cây trám
1640. 梔 chi dành dành
1641. 藍 lam rành
1642. 篋 hiệp níp
1643. 盒 hạp hộp
1644. 奩 liêm hộp gương
1645. 箏 tranh đờn
1646. 管 quản sáo
1647. 粢 tư gạo
1648. 粲 xán cơm
1649. 芳 phương thơm
1650. 寶 bảo báu
1651. 陋 lậu lậu
1652. 訾 tử chê
1653. 梨 lê cây lê
1654. 栗 lật cây lật
1655. 忤 ngỗ nghịch
1656. 淹 yêm giầm
1657. 扛 giang cầm
1658. 撚 nhiên vuốt
1659. 節 tiết đốt
1660. 莖 hành cộng rơm
1661. 摟 lâu ôm
1662. 抱 bão ấp
1663. 掖 dịch cắp
1664. 揚 dương giương
1665. 弔 điếu thương
1666. 捐 quyên bỏ vô
1667. 餱 hầu cơm khô
1668. 糊 hồ hồ
1669. 梧 ngô cây ngô
1670. 枳 chỉ cây chỉ
1671. 苡 dĩ cây dĩ
1672. 芸 vân cây vân
1673. 蓴 thuần rau thuần
1674. 荇 hạnh rau hạnh
1675. 臂 tý cánh
1676. 肢 chi chơn tay
1677. 葶 đình rau day
1678. 槿 cẩn dâm bụt
1679. 汁 trấp nước cốt
1680. 泔 cam nước cơm
1681. 馥 phức thơm
1682. 甜 điềm ngọt
1683. 津 tân nước bọt
1684. 汗 hãn mồ hôi
1685. 茴 hồi cây hồi
1686. 莢 giáp bồ kết
1687. 蕨 quyết rau quyết
1688. 薇 vi rau vi
1689. 芝 chi cỏ chi
1690. 榴 lựu cây lựu
1691. 趙 Triệu nước Triệu
1692. 羲 Hy vua Hy
1693. 徙 tỹ đi
1694. 浴 dục tắm
1695. 飾 sức sắm
1696. 粧 trang giồi
1697. 匕 chủy môi (muổng)
1698. 磁 từ dĩa
1699. 蛭 điệt con đỉa
1700. 蚯 kheo con giun
1701. 燻 huân hun
1702. 灼 chước đốt
1703. 漚 âu bọt
1704. 淖 náo bùn
1705. 蚓 dẫn trùn
1706. 蛩 cùng dế
1707. 股 cổ vế
1708. 躬 cung mình
1709. 哲 triết lành
1710. 工 công khéo
1711. 窳 dũ méo
1712. 圞 loan tròn
1713. 丸 hoàn hòn
1714. 片 phiến tấm
1715. 涉 thiệp thấm
1716. 恤 tuất thương
1717. 榻 tháp giường
1718. 笆 ba liếp
1719. 芨 cập níp
1720. 篝 câu lồng
1721. 芎 khung xuyên khung
1722. 菊 cúc hoa cúc
1723. 茯 phục phục linh
1724. 蔓 man dây man
1725. 絍 nhâm đan
1726. 修 tu sửa
1727. 貯 trữ chứa
1728. 培 bồi bồi
1729. 衰 suy thôi
1730. 悅 duyệt hớn hở
1731. 試 thí thử
1732. 賺 khiếm đánh lừa
1733. 佯 dương giả đò
1734. 騙 biển dối
1735. 儡 lỗi máy dối
1736. 詼 khôi làm trò
1737. 籜 thác mo
1738. 荄 cai rễ
1739. 醴 lễ rượu lễ
1740. 醇 thuần rượu thuần
1741. 褰 khiên xăn quần
1742. 袒 đản xăn áo
1743. 饘 chiên cháo
1744. 糗 xú lương
1745. 糖 đường đường
1746. 蜜 mật mật
1747. 結 kết thắt
1748. 拘 câu cầm
1749. 剽 phiếu đâm
1750. 刲 khuê mổ
1751. 吐 thổ mửa
1752. 嚬 tần cười
1753. 嚏 đế hắt hơi
1754. �� siêu đằng hắng (bên trái chữ 口, bên phải chữ 召)
1755. 訶 ha mắng
1756. 讚 tán khen
1757. 檠 kình chơn đèn
1758. 篲 tuệ chổi
1759. 餐 xan thổi (cơm)
1760. 曝 bộc phơi
1761. 簑 thôi áo tơi
1762. 笠 lạp nón
1763. 截 tiệt đón (ngăn)
1764. 抽 trừu đem
1765. 弟 đệ em
1766. 甥 sanh cháu
1767. 血 huyết máu
1768. 毛 mao lông
1769. 嬪 tân (lấy) chồng
1770. 娶 thú (lấy) vợ
1771. 狄 địch rợ
1772. 氓 manh dân
1773. 脛 hĩnh ống chân
1774. 髖 khoan đầu trối
1775. 幹 cán cội
1776. 梢 tiêu ngành
1777. 敏 mẫn nhanh (lanh)
1778. 捷 tiệp chóng
1779. 腹 phúc bụng
1780. 膺 ưng lòng
1781. 蛣 cát bọ hung
1782. 螢 huỳnh đom đóm
1783. 盜 đạo trộm
1784. 酊 đỉnh say
1785. 腕 uyển cổ tay
1786. 脾 tỳ lá lách
1787. 客 khách khách
1788. 親 thân thân
1789. 運 vận vần
1790. 復 phục lại
1791. 顧 cố đoái
1792. 訕 sán chê
1793. 螭 ly con ly
1794. 蟒 mãng con mãng
1795. 榜 bảng bảng
1796. 屏 bình tranh
1797. 灣 loan quanh
1798. 杪 diếu ngọn
1799. 揀 giản chọn
1800. 拋 phao buông
1801. 獸 thú muông
1802. 獹 lư chó
1803. 摩 ma xóa
1804. 揣 soái đo
1805. 婆 bà bà
1806. 嬭 nãi (nễ) vú
1807. 姥 mẫu mụ
1808. 㸙 già cha (bên trên chữ 父, bên dưới chữ 者)
1809. 予 dư ta
1810. 些 ta ấy
1811. 覲 cận thấy
1812. 賓 tân chầu
1813. 蔬 sơ rau
1814. 蓏 lỏa bí
1815. 藷 chử mía
1816. 薯 thự củ mài
1817. 罟 cổ chài
1818. 網 võng lưới
1819. 聘 sính lễ cưới
1820. 逑 cầu đôi
1821. 腿 thối đùi (mông đít)
1822. 䐐 thu vế (bên trái chữ 月, bên phải chữ 秋)
1823. 稅 thuế thuế
1824. 租 tô tô
1825. 湖 hồ hồ
1826. 沚 chỉ bến
1827. 瑕 hà vết
1828. 湛 trạm trong
1829. 佇 trữ mong
1830. 枚 mai kể
1831. 描 miêu vẽ
1832. 繡 tú thêu
1833. 蘚 tiển rêu
1834. 蕪 vu rậm
1835. �� quải cắm (bên trái chữ 扌, bên phải chữ 乖)
1836. 攜 huề cầm
1837. 澤 trạch chằm
1838. 溲 sưu đái
1839. 冗 nhũng quấy
1840. 淳 thuần thuần
1841. 旬 tuần tuần
1842. 節 tiết tiết
1843. 鑣 biều hàm thiếc
1844. 圈 quyền vòng khuyên
1845. 箭 tiễn tên
1846. 芒 mang mũi nhọn
1847. 選 tuyển chọn
1848. 偵 trinh thám
1849. 瞪 trừng nhắm 1
850. 炤 chiểu sáng
1851. 倘 thảng thảng
1852. 何 hà sao
1853. 蒿 cao cỏ cao
1854. 藕 ngẫu ngó
1855. 奥 áo xó
1856. 房 phòng buồng
1857. 狂 cuồng cuồng
1858. 智 trí trí
1859. 譬 thí ví
1860. 詮 thuyên bàn
1861. 算 toán toan
1862. 陰 âm ngầm
1863. 㧓 qua đâm (bên trái chữ 扌, bên phải chữ 瓜 )
1864. 擂 lôi nghiền
1865. 屬 chúc liền
1866. 岐 kỳ lối khác
1867. 圬 ô đất Nát
1868. 漆 tất sơn
1869. 昵 nặc lờn
1870. 陵 lăng lấn
1871. 恚 nhuế (khuể) giận
1872. 憐 lân thương
1873. 陽 dương khí dương
1874. 牝 tẫn giống cái
1875. 雌 thư mái
1876. 稚 trĩ non
1877. 雛 sồ chim con
1878. 伏 phục nấp
1879. 塡 điền lấp
1880. 錮 cố cấm
1881. 攘 nhương hãn
1882. 扼 ách chẹn
1883. 慚 tàm thẹn
1884. 妥 thỏa an
1885. 諫 gián can
1886. 箴 châm (răn) sửa
1887. 偃 yển ngửa
1888. 昂 ngang cao
1889. 嘯 tiếu rao
1890. 諭 dụ dỗ
1891. 頸 cảnh cổ
1892. 顱 lư đầu
1893. 喉 hầu hầu
1894. 舌 thiệt lưỡi
1895. 柚 du bưởi
1896. 柘 giá dâu
1897. 犧 hy trâu
1898. 彘 trệ lợn
1899. 瀾 lan sóng dợn
1900. 籟 lại reo
1901. 䕯 biều bèo (bên trên chữ 艹, bên dưới chữ 瓢)
1902. 莾 mãng rậm
1903. 握 ác (ốc) nắm
1904. 挑 khiêu khêu
1905. 喊 hảm kêu
1906. 讙 hoan đức
1907. 寤 ngộ thức
1908. 旰 cán chiều
1909. 俟 sĩ chờ
1910. 貿 mậu đổi
1911. 吹 xuy thổi
1912. 噴 phún phun
1913. 慓 lật run
1914. 靠 kháo dựa
1915. 蓄 súc chứa
1916. 埋 mai chôn
1917. 溫 ôn ôn
1918. 訓 huấn nhủ
1919. 睡 thụy ngủ
1920. 酖 đam say
1921. 滿 mãn đầy
1922. 低 đê thấp
1923. 吃 ngật nói lắp
1924. 諵 nam nói thầm
1925. 凡 phàm phàm
1926. 俗 tục tục
1927. 觸 xúc giục
1928. 敲 xao xua
1929. 王 vương vua
1930. 霸 bá bá
1931. 鑰 thược chìa khóa
1932. 樞 xu (khu) then
1933. 俑 dõng bù nhìn
1934. 魌 kỳ xấu dáng
1935. 向 hướng hướng
1936. 拖 đà đem
1937. 堧 nhuyên thềm
1938. 霤 lựu máng xối
1939. 媒 môi mối
1940. 婭 á đồng hao
1941. 浚 tuấn đào
1942. 堙 nhân lấp
1943. 卑 ty thấp
1944. 剩 thừa thừa
1945. 隄 đê ngừa
1946. 踊 dõng nhảy
1947. 適 thích xảy
1948. 共 cộng cùng
1949. 桶 dõng thùng
1950. 筒 đồng ống
1951. 阜 phụ đống
1952. 溪 khê khe
1953. 然 nhiên song le
1954. 故 cố vậy
1955. 起 khởi dậy
1956. 昇 thăng lên
1957. 即 tức bèn
1958. 宜 nghi hợp
1959. 蒙 mòng rợp
1960. 障 chướng che
1961. 壓 áp đè
1962. 催 thôi nén
1963. 接 tiếp bén
1964. 攄 lư tỏ ra
1965. 吾 ngô ta
1966. 個 cá ấy
1967. 焉 yên vậy
1968. 則 tắc thì
1969. 蔽 tế che
1970. 可 khả khá
1971. 魚 ngư cá
1972. 鳥 điểu chim
1973. 宿 túc đêm
1974. 曉 hiểu sáng
1975. 樣 dạng dạng
1976. 模 mô khuôn
1977. 商 thương buôn
1978. 販 phán bán
1979. 澫 vạn vạn (chài)
1980. 船 thuyền thuyền
1981. 諼 huyên quên
1982. 憶 ức nhớ
1983. 典 điển cố
1984. 傭 dung thuê
1985. 例 lệ lề
1986. 儀 nghi phép
1987. 錄 lục chép
1988. 謄 đằng đằng
1989. 如 như bằng
1990. 快 khoái sướng
1991. 將 tướng quan tướng
1992. 員 viên quan viên
1993. 斜 tà xiên
1994. 曲 khúc vạy
1995. 紙 chỉ giấy
1996. 韋 vi da
1997. 逖 địch xa
1998. 窮 cùng rất
1999. 斷 đoạn đứt
2000. 裁 tài may
(Sưu tầm : nguồn Lê Văn Chinh@violet.vn)
Subscribe to:
Post Comments (Atom)

No comments:
Post a Comment